Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to face off

/feɪs ɔf/

Nghĩa thường dùng

đối mặt hoặc thách thức ai đó trực tiếp. cụm từ

“The two teams will face off in the championship game.”Hai đội sẽ đối mặt trong trận chung kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...