Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to face one's fears

/tu feɪs wʌnz fɪrz/

Nghĩa thường dùng

đối diện với những gì bạn sợ hãi cụm từ

“It's important to face your fears to overcome them.”Điều quan trọng là phải đối diện với nỗi sợ để vượt qua chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...