Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to face the consequences

Nghĩa thường dùng

Đối mặt với kết quả của hành động của mình. cụm từ

“You need to face the consequences of your decisions.”Bạn cần phải đối mặt với hậu quả của quyết định của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...