Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to face your demons

/tuː feɪs jʊər ˈdiːmənz/

Nghĩa thường dùng

Đối mặt với những nỗi sợ hoặc vấn đề của bạn một cách trực tiếp. cụm từ

“He decided to face his demons and seek help for his anxiety.”Anh ấy quyết định đối mặt với nỗi sợ và tìm kiếm sự giúp đỡ cho lo âu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...