Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to facilitate

/tu fəˈsɪlɪteɪt/

Nghĩa thường dùng

để làm cho điều gì đó dễ dàng hơn. cụm từ

“The new software was designed to facilitate online learning.”Phần mềm mới được thiết kế để tạo điều kiện cho việc học trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...