to facilitate
/tu fəˈsɪlɪteɪt/
Nghĩa thường dùng
để làm cho điều gì đó dễ dàng hơn.
cụm từ
“The new software was designed to facilitate online learning.”Phần mềm mới được thiết kế để tạo điều kiện cho việc học trực tuyến.