Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to fake it

Nghĩa thường dùng

giả vờ có điều gì đó hoặc là ai đó cụm từ

“She faked it until she made it in her career.”Cô ấy giả vờ cho đến khi thành công trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...