Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to fall for someone

/tʊ fɔl fɔr ˈsʌm.wʌn/

Nghĩa thường dùng

Phát triển tình cảm mạnh mẽ với ai đó. cụm từ

“I think I’m starting to fall for her.”Tôi nghĩ rằng tôi bắt đầu có tình cảm với cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...