Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to fall on hard times

/fɔl ɒn hɑrd taɪmz/

Nghĩa thường dùng

trải qua một thời kỳ khó khăn hoặc nghèo đói cụm từ

“They fell on hard times after the factory closed.”Họ đã trải qua thời kỳ khó khăn sau khi nhà máy đóng cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...