Từ điển Anh–Việt

112.256 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feather one's nest

/ˈfɛðər wʌnz nɛst/

Nghĩa thường dùng

làm giàu cho bản thân trên sự thiệt hại của người khác cụm từ

“He feathered his nest by taking bribes from suppliers.”Anh ta làm giàu cho bản thân bằng cách nhận hối lộ từ các nhà cung cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...