to feel a chill run down one's spine
Nghĩa thường dùng
“The horror story made a chill run down my spine.”Câu chuyện kinh dị khiến tôi cảm thấy lạnh sống lưng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The horror story made a chill run down my spine.”Câu chuyện kinh dị khiến tôi cảm thấy lạnh sống lưng.
Đang tải...