Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel a cloud of sadness

/tu fiːl ə klaʊd ʌv ˈsædnəs/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm cảm giác buồn sâu sắc cụm từ

“She felt a cloud of sadness after hearing the news.”Cô ấy cảm thấy một đám mây buồn bã sau khi nghe tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...