Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel a lump in one's throat

/tu fil ə lʌmp ɪn wʌnz θroʊt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy xúc động và sắp khóc cụm từ

“I felt a lump in my throat when I watched the sad movie.”Tôi cảm thấy nghẹn trong họng khi xem bộ phim buồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...