Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel a sense of loss

/tə fil ə sɛns ʌv lɔs/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn vì mất mát điều gì đó hoặc ai đó cụm từ

“After his pet died, he felt a sense of loss.”Sau khi thú cưng của anh ấy chết, anh ấy cảm thấy nỗi mất mát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...