Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel a weight on one's shoulders

/tə fil ə weɪt ɑn wʌnz ˈʃoʊldərz/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy nặng nề vì nỗi buồn hoặc trách nhiệm cụm từ

“He felt a weight on his shoulders after his friend passed away.”Anh ấy cảm thấy nặng nề sau khi bạn mình qua đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...