Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel down

/tuː fiːl daʊn/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn hoặc chán nản cụm từ

“I've been feeling down lately because of the weather.”Gần đây tôi cảm thấy buồn vì thời tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...