to feel down in the mouth
Nghĩa thường dùng
“He has been feeling down in the mouth since the breakup.”Anh ấy cảm thấy buồn từ sau khi chia tay.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He has been feeling down in the mouth since the breakup.”Anh ấy cảm thấy buồn từ sau khi chia tay.
Đang tải...