Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel downhearted

/tu fil daʊnˈhɑrtɪd/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn hoặc nản lòng cụm từ

“After the bad news, he felt downhearted.”Sau tin xấu, anh ấy cảm thấy buồn chán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...