Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel left out

/tə fil lɛft aʊt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy bị loại trừ hoặc không được tham gia vào một nhóm cụm từ

“He felt left out when his friends went out without him.”Anh ấy cảm thấy bị bỏ rơi khi bạn bè đi chơi mà không có anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...