to feel like a shadow
Nghĩa thường dùng
“After the argument, I felt like a shadow in my own home.”Sau cuộc cãi vã, tôi cảm thấy như cái bóng trong chính ngôi nhà của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the argument, I felt like a shadow in my own home.”Sau cuộc cãi vã, tôi cảm thấy như cái bóng trong chính ngôi nhà của mình.
Đang tải...