Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel like a wet blanket

/tʊ fiːl laɪk ə wɛt ˈblæŋkɪt/

Nghĩa thường dùng

làm người khác buồn vì nỗi buồn của mình cụm từ

“She tends to feel like a wet blanket at parties.”Cô ấy thường làm không khí buồn ở các bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...