Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel like an outsider

/tu fil laɪk ən ˈaʊtsaɪdər/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy khác biệt hoặc không được chấp nhận trong một nhóm cụm từ

“After moving to a new city, he felt like an outsider.”Sau khi chuyển đến một thành phố mới, anh ấy cảm thấy như một người ngoài cuộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...