to feel like an outsider
Nghĩa thường dùng
“After moving to a new city, he felt like an outsider.”Sau khi chuyển đến một thành phố mới, anh ấy cảm thấy như một người ngoài cuộc.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After moving to a new city, he felt like an outsider.”Sau khi chuyển đến một thành phố mới, anh ấy cảm thấy như một người ngoài cuộc.
Đang tải...