to feel like crying
Nghĩa thường dùng
“After hearing the news, I felt like crying.”Sau khi nghe tin tức, tôi cảm thấy như muốn khóc.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After hearing the news, I felt like crying.”Sau khi nghe tin tức, tôi cảm thấy như muốn khóc.
Đang tải...