Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel lost

/tə fil lɔst/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy bối rối hoặc không chắc chắn cụm từ

“After the breakup, I felt lost and alone.”Sau khi chia tay, tôi cảm thấy bối rối và cô đơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...