to feel melancholy
Nghĩa thường dùng
“He felt melancholy as he watched the sunset alone.”Anh ấy cảm thấy buồn khi ngắm hoàng hôn một mình.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He felt melancholy as he watched the sunset alone.”Anh ấy cảm thấy buồn khi ngắm hoàng hôn một mình.
Đang tải...