Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel melancholy

/tə fil ˈmɛlənkəli/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy nỗi buồn sâu sắc và kéo dài cụm từ

“He felt melancholy as he watched the sunset alone.”Anh ấy cảm thấy buồn khi ngắm hoàng hôn một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...