Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel the pinch

/tu fil ðə pɪntʃ/

Nghĩa thường dùng

trải qua khó khăn tài chính cụm từ

“Many families are feeling the pinch due to rising costs.”Nhiều gia đình đang gặp khó khăn do chi phí tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...