Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feign interest

Nghĩa thường dùng

giả vờ quan tâm đến điều gì đó cụm từ

“He feigned interest in the conversation.”Anh ta giả vờ quan tâm đến cuộc trò chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...