Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to find common ground

/faɪnd ˈkɒmən ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

Tìm ra sở thích hoặc quan điểm chung. cụm từ

“They were able to find common ground despite their differences.”Họ đã có thể tìm thấy điểm chung mặc dù có sự khác biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...