to find common ground
/faɪnd ˈkɒmən ɡraʊnd/
Nghĩa thường dùng
Tìm ra sở thích hoặc quan điểm chung.
cụm từ
“They were able to find common ground despite their differences.”Họ đã có thể tìm thấy điểm chung mặc dù có sự khác biệt.