Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to find one's better half

/tu faɪnd wʌnz ˈbɛtər hæf/

Nghĩa thường dùng

tìm thấy nửa kia của mình cụm từ

“After years of searching, he finally found his better half.”Sau nhiều năm tìm kiếm, cuối cùng anh đã tìm thấy nửa kia của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...