Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to find solace in

/tʊ faɪnd ˈsɒlɪs ɪn/

Nghĩa thường dùng

tìm thấy sự an ủi trong điều gì đó khi buồn cụm từ

“He finds solace in music when he feels sad.”Anh ấy tìm thấy sự an ủi trong âm nhạc khi buồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...