to find solace in
Nghĩa thường dùng
“He finds solace in music when he feels sad.”Anh ấy tìm thấy sự an ủi trong âm nhạc khi buồn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He finds solace in music when he feels sad.”Anh ấy tìm thấy sự an ủi trong âm nhạc khi buồn.
Đang tải...