Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to find your footing

/tu faɪnd jʊər ˈfʊtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

trở nên vững vàng trong một tình huống cụm từ

“After a few weeks, she finally found her footing in the new job.”Sau vài tuần, cô ấy cuối cùng đã vững vàng trong công việc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...