to find your footing
/tu faɪnd jʊər ˈfʊtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
trở nên vững vàng trong một tình huống
cụm từ
“After a few weeks, she finally found her footing in the new job.”Sau vài tuần, cô ấy cuối cùng đã vững vàng trong công việc mới.