Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to find your roots

/faɪnd jʊr ruːts/

Nghĩa thường dùng

Khám phá nguồn gốc hoặc di sản của bạn. cụm từ

“Traveling to my ancestral home helped me find my roots.”Đi du lịch đến quê hương tổ tiên đã giúp tôi khám phá nguồn gốc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...