Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to flash back to

/tə flæʃ bæk tə/

Nghĩa thường dùng

đột nhiên nhớ về điều gì đó trong quá khứ cụm từ

“I flashed back to my childhood when I saw that toy.”Tôi đột nhiên nhớ lại thời thơ ấu khi thấy món đồ chơi đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...