Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to follow a sequence

/ˈfɑloʊ ə ˈsiːkwəns/

Nghĩa thường dùng

để theo dõi một trật tự hoặc sắp xếp cụm từ

“To follow a sequence, we should start with the introduction.”Để theo dõi một trật tự, chúng ta nên bắt đầu với phần giới thiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...