Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to follow a structure

/tə ˈfɑloʊ ə ˈstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

để tổ chức ý tưởng theo cách hợp lý. cụm từ

“In academic writing, it’s important to follow a structure for clarity.”Trong viết học thuật, việc theo một cấu trúc là quan trọng để rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...