Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to follow the natural rhythm

/ˈfɑloʊ ðə ˈnætʃərəl ˈrɪðəm/

Nghĩa thường dùng

hành động hài hòa với các chu kỳ tự nhiên của cuộc sống cụm từ

“It's beneficial to follow the natural rhythm of the seasons.”Theo dõi nhịp điệu tự nhiên của các mùa là có lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...