Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to follow your heart

/ˈfɑloʊ jʊər hɑrt/

Nghĩa thường dùng

làm điều mà bạn cảm thấy đúng, đặc biệt trong tình yêu cụm từ

“Sometimes you just have to follow your heart in relationships.”Đôi khi bạn chỉ cần làm theo trái tim mình trong các mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...