Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to foot the bill

/tu fʊt ðə bɪl/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho cái gì, đặc biệt là cho người khác. cụm từ

“My parents often foot the bill for my education.”Bố mẹ tôi thường trả tiền cho việc học của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...