Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to form a bond

/tə fɔrm ə bɑnd/

Nghĩa thường dùng

Phát triển một mối quan hệ gần gũi với ai đó. cụm từ

“They formed a strong bond during their travels.”Họ đã hình thành một mối liên kết mạnh mẽ trong chuyến đi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...