Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to foster innovation

/tʊ ˈfɔstər ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

để thúc đẩy đổi mới cụm từ

“The program is designed to foster innovation in technology.”Chương trình được thiết kế để thúc đẩy đổi mới trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...