Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to foster understanding

/ˈfɔstər ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy hoặc khuyến khích sự hiểu biết cụm từ

“The program aims to foster understanding between cultures.”Chương trình nhằm thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...