Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to gain perspective

/ɡeɪn pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

hiểu rõ tình huống hơn cụm từ

“Traveling can help you gain perspective on life.”Du lịch có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...