Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to generalize

/tə ˈdʒɛnərəˌlaɪz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một tuyên bố chung về nhiều điều cụm từ

“To generalize, most people prefer online shopping nowadays.”Nói chung, hầu hết mọi người thích mua sắm trực tuyến ngày nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...