Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to get a second opinion

/tu ɡɛt ə ˈsɛkənd əˈpɪnjən/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm lời khuyên từ người khác, thường để xác nhận cụm từ

“Before deciding on surgery, she wanted to get a second opinion.”Trước khi quyết định phẫu thuật, cô ấy muốn tìm kiếm một ý kiến thứ hai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...