Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a brief recap

/ɡɪv ə briːf rɪˈkæp/

Nghĩa thường dùng

cung cấp một tóm tắt ngắn gọn về những gì đã nói cụm từ

“Let me give a brief recap of our discussion.”Hãy để tôi cung cấp một tóm tắt ngắn gọn về cuộc thảo luận của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...