Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a case in point

/tə ɡɪv ə keɪs ɪn pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ liên quan minh họa một điểm. cụm từ

“To give a case in point, the success of the local bakery shows the importance of community support.”Để đưa ra một ví dụ liên quan, sự thành công của tiệm bánh địa phương cho thấy tầm quan trọng của sự hỗ trợ cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...