to give a fair warning
/ɡɪv ə fɛr ˈwɔrnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đưa ra cảnh báo rõ ràng trước thời gian
cụm từ
“He gave a fair warning about the upcoming changes.”Anh ấy đã đưa ra cảnh báo rõ ràng về những thay đổi sắp tới.