Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a heads-up

/ɡɪv ə hɛdz ʌp/

Nghĩa thường dùng

thông báo cho ai đó về điều gì đó trước cụm từ

“Thanks for the heads-up about the meeting.”Cảm ơn bạn đã thông báo trước về cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...