Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a helping hand

/tə ɡɪv ə ˈhɛlpɪŋ hænd/

Nghĩa thường dùng

giúp đỡ ai đó cụm từ

“He always gives a helping hand to those in need.”Anh ấy luôn giúp đỡ những người cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...