to give a helping hand
Nghĩa thường dùng
“He always gives a helping hand to those in need.”Anh ấy luôn giúp đỡ những người cần.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He always gives a helping hand to those in need.”Anh ấy luôn giúp đỡ những người cần.
Đang tải...