Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a leg up

/tu ɡɪv ə lɛɡ ʌp/

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó cải thiện tình hình cụm từ

“Education can give a leg up to those living in poverty.”Giáo dục có thể giúp cải thiện tình hình cho những người sống trong nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...