to give a leg up
Nghĩa thường dùng
“Education can give a leg up to those living in poverty.”Giáo dục có thể giúp cải thiện tình hình cho những người sống trong nghèo đói.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Education can give a leg up to those living in poverty.”Giáo dục có thể giúp cải thiện tình hình cho những người sống trong nghèo đói.
Đang tải...