Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a nod of approval

/ɡɪv ə nɒd əv əˈpruːvəl/

Nghĩa thường dùng

để thể hiện sự đồng ý hoặc hỗ trợ bằng một cử chỉ cụm từ

“The committee gave a nod of approval to the new policy.”Ủy ban đã gật đầu đồng ý với chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...